纪念日
jìniànrì
ngày kỷ niệm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngày kỷ niệm
Ví dụ (10)
jīn tiānshì mendejié hūnshízhōu nián niàn
Hôm nay là ngày kỷ niệm 10 năm ngày cưới của chúng tôi.
gōng chéng shízhōu nián niànjiāng xíng xíngqìng zhùhuó dòng
Vào ngày kỷ niệm 50 năm thành lập công ty sẽ tổ chức một sự kiện ăn mừng lớn.
wànglejié hūn niànjié guǒ zishēng le
Anh ấy quên mất ngày kỷ niệm ngày cưới, kết quả là làm vợ tức giận.
zhèshìwèizhǔn bèide niàn wàng huan
Đây là món quà ngày kỷ niệm anh chuẩn bị cho em, hy vọng em thích.
míng tiānshìjiànxiào niànxué xiàofàngjiàtiān
Ngày mai là ngày kỷ niệm thành lập trường, trường học được nghỉ một ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây