家族
jiāzú
gia tộc, dòng họ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gia tộc, dòng họ
Ví dụ (10)
lái fēi chánglǎodejiā
Anh ấy đến từ một gia tộc rất lâu đời.
zhèshì menjiāde
Đây là bí mật của gia tộc chúng tôi.
zhè jiā jīngchuánchénglesāndài
Doanh nghiệp gia tộc này đã được truyền lại qua ba thế hệ.
jiāderóng duìmenláishuōfēi chángzhòng yào
Danh dự của dòng họ vô cùng quan trọng đối với họ.
měi niánzhěng jiādōuhuìzài guòchūnjié
Mỗi năm cả dòng họ đều tụ tập cùng nhau đón Tết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây