家政
HSK7-9
—
Phân tích từ 家政
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nội trợ, quản lý gia đình
Ví dụ (10)
她开了一家家政公司。
Cô ấy đã mở một công ty dịch vụ nội trợ.
现在的家政服务越来越专业了。
Dịch vụ nội trợ hiện nay ngày càng chuyên nghiệp hơn.
她在大学里学的是家政学。
Cô ấy học ngành kinh tế gia đình ở trường đại học.
我们需要雇佣一位有经验的家政人员。
Chúng tôi cần thuê một nhân viên nội trợ có kinh nghiệm.
学习一些基本的家政技能对生活很有帮助。
Học một số kỹ năng quản lý gia đình cơ bản rất có ích cho cuộc sống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây