减免
HSK7-9
—
Phân tích từ 减免
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giảm hoặc miễn
Ví dụ (10)
政府决定减免部分企业的税收。
Chính phủ quyết định giảm hoặc miễn thuế cho một số doanh nghiệp.
贫困学生可以申请减免学费。
Học sinh có hoàn cảnh khó khăn có thể xin giảm hoặc miễn học phí.
如果主动承认错误,可以减免处罚。
Nếu chủ động nhận lỗi, có thể được giảm hoặc miễn hình phạt.
房东同意在疫情期间减免一个月的房租。
Chủ nhà đồng ý giảm miễn một tháng tiền thuê nhà trong thời gian dịch bệnh.
银行推出了减免信用卡利息的新政策。
Ngân hàng đã đưa ra chính sách mới về việc giảm miễn lãi suất thẻ tín dụng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây