检察
HSK7-9
—
Phân tích từ 检察
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kiểm sát, công tố
Ví dụ (10)
检察院负责起诉刑事犯罪嫌疑人。
Viện kiểm sát chịu trách nhiệm khởi tố các nghi phạm phạm tội hình sự.
最高人民检察院公布了新的司法解释。
Viện kiểm sát nhân dân tối cao đã công bố giải thích tư pháp mới.
检察官正在收集相关的犯罪证据。
Công tố viên đang thu thập các bằng chứng phạm tội liên quan.
检察机关依法对该案件进行立案侦查。
Cơ quan kiểm sát tiến hành lập án điều tra vụ án này theo quy định của pháp luật.
他被任命为该市的首席检察长。
Ông ấy được bổ nhiệm làm viện trưởng viện kiểm sát của thành phố này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây