建树
HSK7-9
—
Phân tích từ 建树
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:thành tựu, đóng góp có giá trị
Ví dụ (10)
他在科学研究方面颇有建树。
Anh ấy có nhiều thành tựu đáng kể trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.
经过多年的努力,他在文学界取得了一定的建树。
Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy đã đạt được những đóng góp nhất định trong giới văn học.
如果你不思进取,这一生注定毫无建树。
Nếu bạn không có ý chí cầu tiến, cả đời này định sẵn sẽ không có thành tựu gì.
这位年轻的教授在人工智能领域有着卓越的建树。
Vị giáo sư trẻ này có những đóng góp xuất sắc trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
我们希望新任经理能在公司发展上有所建树。
Chúng tôi hy vọng giám đốc mới nhậm chức có thể tạo ra những đóng góp giá trị cho sự phát triển của công ty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây