鉴赏
jiànshǎng
thưởng thức và đánh giá
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thưởng thức và đánh giá
Ví dụ (10)
de shùjiànshǎnghěngāo
Khả năng thưởng thức và đánh giá nghệ thuật của anh ấy rất cao.
zhuān jiāmenzhèng zàijiànshǎngzhèjiànmíngdàide
Các chuyên gia đang giám thưởng món đồ sứ thời Minh này.
zhèshǒushīzhí menjiànshǎng
Bài thơ này đáng để chúng ta tỉ mỉ thưởng thức và đánh giá.
xué xiàokāishèle diǎnyīn yuèjiànshǎng
Trường học đã mở khóa học thưởng thức âm nhạc cổ điển.
xué hóngjiǔjiànshǎng yàoshí jiānnài xīn
Học cách giám thưởng rượu vang đỏ cần có thời gian và sự kiên nhẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây