健壮
jiànzhuàng
khỏe mạnh cường tráng, vạm vỡ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khỏe mạnh cường tráng, vạm vỡ
Ví dụ (10)
nián qīngréndeshēn fēi chángjiànzhuàng
Cơ thể của chàng thanh niên đó rất khỏe mạnh cường tráng.
zhèzhǎngdehěnjiànzhuàng
Con ngựa này trông rất vạm vỡ.
jīng chángduàn liànnéngshǐ使biàndejiànzhuàng
Thường xuyên rèn luyện có thể làm cho thể cách trở nên khỏe mạnh cường tráng.
suīránnián ledànyīr ánhěnjiànzhuàng
Tuy ông ấy đã lớn tuổi nhưng vẫn rất khỏe mạnh cường tráng.
jiànzhuàngdexiǎo huǒ zizhèng zàibānyùnhuò
Vài chàng trai vạm vỡ đang khuân vác hàng hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây