笨
ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶一
11
聪明
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Tre (⺮) gốc (本) thô kệch cứng ngắc, khúc gỗ tre đặc ruột nặng nề khó uốn, chậm hiểu vụng về là ngốc 笨.
Thành phần cấu tạo
笨
ngốc, vụng về, đần độn, dốt
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
本
Bản
Gốc / âm đọc (phía dưới)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ngốc, ngớ ngẩn, vụng về, chậm chạp (về trí tuệ hoặc chân tay).
Ví dụ (10)
你怎么这么笨,连这个问题都回答不出来。
Sao bạn ngốc thế, ngay cả câu hỏi này cũng không trả lời được.
我真是太笨了,竟然忘了带钥匙。
Tôi thật là quá ngốc, lại quên mang theo chìa khóa rồi.
虽然他有点笨,但是他学习非常努力。
Tuy cậu ấy hơi chậm chạp (ngốc) một chút, nhưng cậu ấy học tập rất nỗ lực.
笨鸟先飞,勤能补拙。
Chim ngốc bay trước (người chậm chạp thì nên làm trước), cần cù bù thông minh.
我这人嘴笨,不知道该怎么安慰你。
Tôi là người ăn nói vụng về (miệng ngốc), không biết nên an ủi bạn thế nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây