解析
jiěxī
phân tích, giải thích, giải mã
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân tích, giải thích, giải mã
Ví dụ (10)
lǎo shīwèi menjiělezhèshǒushīdehán
Thầy giáo đã phân tíchgiải thích ý nghĩa của bài thơ cổ này cho chúng tôi.
míngjiěshī bàidǎo zhìwǎng zhànfǎng wèn访
Phân giải tên miền thất bại, dẫn đến trang web không thể truy cập được.
zhèfènbào gàoxiáng jiěledāng qiándeshì chǎng shì
Bản báo cáo này đã phân tích chi tiết xu hướng thị trường hiện tại.
xuéjiāmenchéng gōngjiělezhèzhǒngbìng de yīn
Các nhà khoa học đã giải mã thành công bộ gen của loại virus này.
yǐngpíngrénduìzhèdiàn yǐngdeqíng jiéjìn xíngleshēnjiě
Nhà phê bình phim đã tiến hành phân tích sâu sắc cốt truyện của bộ phim này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây