解围
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "解围" (jiě//wéi) nghĩa là "phá vây, giải nguy, gỡ khó", ghép bởi: 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 围 (wéi): Bao quanh.
Thành phần cấu tạo
解围
phá vây, giải nguy, gỡ khó
角
刀
牛
囗
韦
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'jiě / wéi')
Nghĩa:phá vây, giải nguy, gỡ khó
Ví dụ (10)
多亏他及时开出一个玩笑,帮我解了围。
Nhờ anh ấy kịp thời nói đùa một câu, đã giúp tôi giải vây.
后卫大脚解围,化解了门前的危机。
Hậu vệ đá phá bóng mạnh để giải nguy, hóa giải nguy hiểm trước khung thành.
援军终于赶到,成功替这座城市解围。
Viện quân cuối cùng cũng đến, phá vây thành công cho thành phố này.
每当遇到尴尬的局面,她总是出面替我解围。
Mỗi khi gặp tình huống khó xử, cô ấy luôn ra mặt gỡ khó cho tôi.
在会议上,经理出言为这位新员工解围。
Trong cuộc họp, giám đốc đã lên tiếng giải nguy cho nhân viên mới này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây