Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
解围
jiě//wéi
phá vây, giải nguy, gỡ khó
Hán việt: giái vi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "解围" (jiě//wéi) nghĩa là "phá vây, giải nguy, gỡ khó", ghép bởi: 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 围 (wéi): Bao quanh.

Thành phần cấu tạo

解围
jiě//wéi
phá vây, giải nguy, gỡ khó
角
刀
牛
囗
韦

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jiě / wéi')
Nghĩa:phá vây, giải nguy, gỡ khó
Ví dụ (10)
duō kuī多亏tā他jí shí及时kāi开chū出yí一gè个wán玩xiào笑,bāng帮wǒ我jiě解le了wéi围。
Nhờ anh ấy kịp thời nói đùa một câu, đã giúp tôi giải vây.
hòu后wèi卫dà大jiǎo脚jiě解wéi围,huà化jiě解le了mén门qián前de的wēi jī危机。
Hậu vệ đá phá bóng mạnh để giải nguy, hóa giải nguy hiểm trước khung thành.
yuán援jūn军zhōng yú终于gǎn赶dào到,chéng gōng成功tì替zhè这zuò座chéng shì城市jiě解wéi围。
Viện quân cuối cùng cũng đến, phá vây thành công cho thành phố này.
měi每dāng当yù dào遇到gāng à尴尬de的jú miàn局面,tā她zǒng shì总是chū出miàn面tì替wǒ我jiě解wéi围。
Mỗi khi gặp tình huống khó xử, cô ấy luôn ra mặt gỡ khó cho tôi.
zài在huì yì会议shàng上,jīng lǐ经理chū出yán言wèi为zhè这wèi位xīn新yuán gōng员工jiě解wéi围。
Trong cuộc họp, giám đốc đã lên tiếng giải nguy cho nhân viên mới này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây