进修
jìnxiū
học nâng cao, bồi dưỡng chuyên môn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:học nâng cao, bồi dưỡng chuyên môn
Ví dụ (10)
huàmíng niánchūguójìnxiū
Anh ấy có kế hoạch ra nước ngoài học nâng cao vào năm tới.
gōng pàixuéjìnxiū
Công ty cử anh ấy đến trường đại học để bồi dưỡng chuyên môn.
jīng guòzhèjìnxiūde néng yǒulehěn gāo
Sau khóa học bồi dưỡng lần này, năng lực chuyên môn của cô ấy đã được nâng cao rõ rệt.
zhèng zàicān jiāguǎn xuéjìnxiūbān
Tôi đang tham gia một lớp bồi dưỡng chuyên môn về quản lý.
shēng yàodìng jìnxiūzhǎng xīndeliáo shù
Bác sĩ cần học nâng cao định kỳ để nắm bắt các kỹ thuật y tế mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây