禁忌
jìnjì
điều cấm kỵ, điều kiêng kỵ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điều cấm kỵ, điều kiêng kỵ
Ví dụ (10)
zàihěnduōwén huàzhōngtánlùn wángshìjìn
Trong nhiều nền văn hóa, nói về cái chết là một điều cấm kỵ.
yòngzhèzhǒngyàoshíyǒuxiēyǐn shíjìn
Khi uống loại thuốc này có một số điều kiêng kỵ trong ăn uống.
xiǎo xīnchù fànledāng dezōng jiàojìn
Anh ấy vô tình vi phạm điều cấm kỵ về tôn giáo của địa phương.
chí dàoshìzhíchǎngzhōngdejìn
Đi trễ là một điều đại kỵ trong chốn công sở.
yùnyǒuhěnduō yàozhù dejìn
Phụ nữ mang thai có rất nhiều điều kiêng kỵ cần chú ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây