禁区
jìnqū
khu cấm, vùng cấm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu cấm, vùng cấm
Ví dụ (10)
zhèshìjūn shìjìnxiánrénmiǎnjìn
Đây là khu cấm quân sự, người không có nhiệm vụ miễn vào.
cái pànpànlejìnnèidefànguī
Trọng tài đã thổi phạt lỗi vi phạm trong vòng cấm.
xuéyán jiūméiyǒujué duìdejìn
Nghiên cứu khoa học không có vùng cấm tuyệt đối.
yóuyán jìnjìnzìr ánbǎo de xīnjìn
Du khách bị nghiêm cấm đi vào vùng cấm cốt lõi của khu bảo tồn thiên nhiên.
zhè gehuà zàimenjiāshìgejìnshéinéng
Chủ đề này là một vùng cấm trong gia đình họ, không ai được phép nhắc đến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây