就任
jiùrèn
nhận chức, nhậm chức
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhận chức, nhậm chức
Ví dụ (10)
xià yuèjiāng jiùrènzǒng tǒng
Tháng sau ông ấy sẽ nhậm chức tổng thống.
xīnjīng zuó tiān jīngzhèng shìjiùrèn
Giám đốc mới đã chính thức nhận chức vào ngày hôm qua.
jiùrènjiù tuīxínglexīnzhèng
Ngay khi nhậm chức, ông ấy đã lập tức thi hành các chính sách mới.
shì wèijiùrèngāizhí wèidexìng
Cô ấy là người phụ nữ đầu tiên nhận chức vụ này.
zàijiùrèndāngtiān biǎoleyǎn jiǎng
Ông ấy đã có bài phát biểu vào đúng ngày nhậm chức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây