就读
jiùdú
theo học, đi học
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:theo học, đi học
Ví dụ (10)
qiánzàiběi jīngxuéjiù
Anh ấy hiện đang theo học tại Đại học Bắc Kinh.
céngzàiyīngguójiùshuò shìxué wèi
Cô ấy từng theo học chương trình thạc sĩ tại Anh.
hěnduōxué shēngxuǎn hǎiwàidegāoxiàojiù
Rất nhiều học sinh lựa chọn ra nước ngoài theo học tại các trường đại học.
zhǐ yào tiáo jiànjiù shēn qǐngzàizhèsuǒxué xiàojiù
Chỉ cần đáp ứng đủ điều kiện là có thể nộp đơn xin theo học tại ngôi trường này.
shìlíngér tóngyīng gāizàisuǒzàijiù
Trẻ em trong độ tuổi đi học nên theo học tại nơi đăng ký hộ khẩu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây