巨额
jù'é
số tiền lớn, khoản tiền khổng lồ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:số tiền lớn, khoản tiền khổng lồ
Ví dụ (5)
chéngleécái chǎn
Anh ấy đã thừa kế một khối tài sản khổng lồ.
zhèjiāgōng niánkuī sǔnleé jīn
Công ty này năm ngoái đã thua lỗ một khoản tiền khổng lồ.
wèi lezhìbìngmenhuāfèileéyàofèi
Để chữa bệnh, họ đã chi trả một số tiền viện phí khổng lồ.
jǐngfānghuòle ézhà piànàn
Cảnh sát đã triệt phá một vụ án lừa đảo với số tiền lớn.
yíngcǎi piàohòudàoleéjiǎng jīn
Sau khi trúng xổ số, anh ấy đã nhận được một khoản tiền thưởng khổng lồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây