To lớn
Hán việt: cự
一フ一フ
4
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình cái thước vuông khổng lồ dùng đo vật lớn, kích thước vượt trội hơn bình thường, to lớn .

Thành phần cấu tạo

To lớn
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:To lớn
Ví dụ (5)
zhèshì dechéng gōng
Đây là một thành công to lớn.
shàngyǒukuàishídǎngzhùle
Trên đường có một tảng đá to lớn chặn lối đi.
zàilánqiúchǎngshàngjiǎn zhíshìrén
Anh ấy trên sân bóng rổ quả thật là một người khổng lồ.
mendejiā xiāng shēnglebiàn
Quê hương của chúng tôi đã trải qua một sự thay đổi to lớn.
gōng tóu leé jīnjìn xíngyán
Công ty đã đầu tư một khoản tiền to lớn để tiến hành nghiên cứu và phát triển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây