Hán Việt:CỰ••Loại từ:Tính từ
4 nét
一フ一フ
Không dùng lượng từ riêng
巨Cự
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
巨
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn
Hình ảnh minh họa

巨
To lớn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:To lớn
ENTiếng Anh:huge, gigantic, enormous
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一个巨大的成功。
Đây là một thành công to lớn.
This is a tremendous success.
#2
路上有一块巨石挡住了去路。
Trên đường có một tảng đá to lớn chặn lối đi.
A huge boulder on the road blocked the way.
#3
他在篮球场上简直是个巨人。
Anh ấy trên sân bóng rổ quả thật là một người khổng lồ.
He is practically a giant on the basketball court.
#4
我们的家乡发生了巨变。
Quê hương của chúng tôi đã trải qua một sự thay đổi to lớn.
Our hometown has undergone tremendous changes.
#5
公司投入了巨额资金进行研发。
Công ty đã đầu tư một khoản tiền to lớn để tiến hành nghiên cứu và phát triển.
The company invested a huge amount of money in research and development.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây