巨
一フ一フ
4
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Hình cái thước vuông khổng lồ dùng đo vật lớn, kích thước vượt trội hơn bình thường, to lớn 巨.
Thành phần cấu tạo
巨
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn
Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:To lớn
Ví dụ (5)
这是一个巨大的成功。
Đây là một thành công to lớn.
路上有一块巨石挡住了去路。
Trên đường có một tảng đá to lớn chặn lối đi.
他在篮球场上简直是个巨人。
Anh ấy trên sân bóng rổ quả thật là một người khổng lồ.
我们的家乡发生了巨变。
Quê hương của chúng tôi đã trải qua một sự thay đổi to lớn.
公司投入了巨额资金进行研发。
Công ty đã đầu tư một khoản tiền to lớn để tiến hành nghiên cứu và phát triển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây