凯歌
kǎigē
bài ca chiến thắng, khải hoàn ca
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài ca chiến thắng, khải hoàn ca
Ví dụ (10)
zhànshìmengāochàngkǎishèng guīlái
Các chiến sĩ hát vang khúc khải ca, thắng lợi trở về.
mendeqiúduìgāozòukǎichuǎnglejué sài
Đội bóng của chúng ta đã liên tiếp cất lên bài ca khải hoàn và lọt vào trận chung kết.
jīng guòxiè menzhōng xiěleshí dàidekǎi
Qua những nỗ lực không ngừng, cuối cùng họ đã viết nên một bản khải ca của thời đại.
guǎng chǎng广shànghuídàngzheshèng dekǎi
Trên quảng trường vang vọng bài ca khải hoàn của sự thắng lợi.
zhǐ yào mentuán jié zhìjiāngzòuxiǎngxīnzhēngchéngdekǎi
Chỉ cần chúng ta đoàn kết một lòng, chắc chắn sẽ tấu lên khúc khải ca của chặng đường mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây