凯
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 凱 rất phức tạp, giản thể 凯 giữ ý đoàn quân chiến thắng trở về, khải hoàn 凯.
Thành phần cấu tạo
凯
khải hoàn, thắng lợi
凯
Giản thể từ 凱
Hình quân đội chiến thắng về triều (phồn thể)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (5)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:khải hoàn, thắng lợi
Ví dụ (5)
我们的军队凯旋而归。
Quân đội của chúng ta đã khải hoàn trở về.
战士们高唱凯歌。
Các chiến sĩ hát vang khúc khải hoàn.
国家队再次在国际赛场上奏凯。
Đội tuyển quốc gia lại một lần nữa giành chiến thắng trên đấu trường quốc tế.
巴黎的凯旋门非常壮观。
Khải Hoàn Môn ở Paris vô cùng tráng lệ.
祝你们早日凯旋!
Chúc các bạn sớm ngày khải hoàn chiến thắng!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây