kǎi
khải hoàn, thắng lợi
Hán việt: khải
丨フ丨フ一フノフ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý đoàn quân chiến thắng trở về, khải hoàn .

Thành phần cấu tạo

kǎi
khải hoàn, thắng lợi
Giản thể từ 凱
Hình quân đội chiến thắng về triều (phồn thể)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:khải hoàn, thắng lợi
Ví dụ (5)
mendejūn duìkǎixuánérguī
Quân đội của chúng ta đã khải hoàn trở về.
zhànshìmengāochàngkǎi
Các chiến sĩ hát vang khúc khải hoàn.
guó jiāduìzàizàiguó sàichǎngshàngzòukǎi
Đội tuyển quốc gia lại một lần nữa giành chiến thắng trên đấu trường quốc tế.
dekǎixuánménfēi chángzhuàng guān
Khải Hoàn Môn ở Paris vô cùng tráng lệ.
zhùmenzǎokǎixuán
Chúc các bạn sớm ngày khải hoàn chiến thắng!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây