可耻
kěchǐ
đáng xấu hổ, nhục nhã
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng xấu hổ, nhục nhã
Ví dụ (10)
huǎngshìzhǒngchǐdexíng wéi
Nói dối là một hành vi đáng xấu hổ.
làng fèiliáng shishìchǐde
Lãng phí lương thực là đáng xấu hổ.
tōuqiè jǐnwéiérqiěfēi chángchǐ
Trộm cắp không chỉ phạm pháp mà còn vô cùng nhục nhã.
línzhèntuōtáoshìchǐdenuòxíng wéi
Bỏ trốn trước trận chiến là hành vi hèn nhát đáng xấu hổ.
wèi chǐdeguò gǎndàohòu huǐ
Anh ấy cảm thấy hối hận vì quá khứ nhục nhã của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây