阔绰
HSK7-9
—
Phân tích từ 阔绰
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rộng rãi hào phóng, tiêu xài mạnh tay
Ví dụ (10)
他出手很阔绰,经常请朋友们吃饭。
Anh ấy ra tay rất hào phóng, thường xuyên mời bạn bè ăn cơm.
虽然赚了很多钱,但他生活上并不阔绰。
Mặc dù kiếm được nhiều tiền, nhưng trong cuộc sống anh ấy không hề tiêu xài hoang phí.
她过生日时,男朋友送了一份极其昂贵的礼物,真是阔绰。
Lúc cô ấy đón sinh nhật, bạn trai đã tặng một món quà vô cùng đắt đỏ, thật sự rất chịu chi.
别摆阔绰了,还是把钱省下来吧。
Đừng có ra vẻ ta đây tiêu xài mạnh tay nữa, vẫn là nên tiết kiệm tiền lại đi.
老板年底给员工发奖金非常阔绰。
Cuối năm ông chủ phát tiền thưởng cho nhân viên vô cùng mạnh tay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây