绰
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rộng rãi, uyển chuyển
Ví dụ (5)
准备这些食物供五个人吃,绰绰有余。
Chuẩn bị những thức ăn này cho năm người ăn là dư dả, rộng rãi.
那个女孩体态轻盈,风姿绰约。
Cô gái đó có dáng vẻ nhẹ nhàng, phong tư uyển chuyển thướt tha.
这间新客厅既明亮又宽绰。
Phòng khách mới này vừa sáng sủa lại vừa rộng rãi.
她穿着传统服饰,显得丰神绰约。
Cô ấy mặc trang phục truyền thống, trông vô cùng duyên dáng và uyển chuyển.
他最近发了财,出手非常阔绰。
Dạo này anh ta phát tài, tiêu tiền vô cùng hào phóng, rộng rãi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây