Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
chuò
HSK 4
rộng rãi, uyển chuyển
Hán Việt:XƯỚC••Loại từ:Tính từ
11 nét
フフ一丨一丨フ一一一丨
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+卓Trác

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

绰
chuò
rộng rãi, uyển chuyển
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
卓
Tráczhuó
Cao, vượt trội / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Sợi tơ lụa (纟) được dệt dài vượt trội (卓) buông rủ thướt tha theo gió, tạo nên dáng vẻ dư dả rộng rãi, uyển chuyển (绰).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:rộng rãi, uyển chuyển
ENTiếng Anh:graceful, ample, spacious, leisurely
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhǔnbèi准备zhèxiē这些shíwù食物gōng供wǔ五gè个rén人chī吃,chuòchuòyǒuyú绰绰有余。
Chuẩn bị những thức ăn này cho năm người ăn là dư dả, rộng rãi.
These foods are more than enough for five people.
#2
nà那gè个nǚhái女孩tǐtài体态qīngyíng轻盈,fēng风zī姿chuò绰yuē约。
Cô gái đó có dáng vẻ nhẹ nhàng, phong tư uyển chuyển thướt tha.
That girl has a graceful figure and elegant bearing.
#3
zhè这jiān间xīn新kètīng客厅jì既míngliàng明亮yòu又kuān宽chuò绰。
Phòng khách mới này vừa sáng sủa lại vừa rộng rãi.
This new living room is both bright and spacious.
#4
tā她chuān穿zhe着chuántǒng传统fúshì服饰,xiǎnde显得fēng丰shén神chuò绰yuē约。
Cô ấy mặc trang phục truyền thống, trông vô cùng duyên dáng và uyển chuyển.
She looked especially graceful and charming in traditional attire.
#5
tā他zuìjìn最近fā发le了cái财,chūshǒu出手fēicháng非常kuòchuò阔绰。
Dạo này anh ta phát tài, tiêu tiền vô cùng hào phóng, rộng rãi.
He has made a fortune recently and spends money very lavishly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây