chuò
rộng rãi, uyển chuyển
Hán việt: xước
フフ一丨一丨フ一一一丨
11
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rộng rãi, uyển chuyển
Ví dụ (5)
zhǔn bèizhèxiēshí gòngger énchīchuòchuòyǒu
Chuẩn bị những thức ăn này cho năm người ăn là dư dả, rộng rãi.
geháitàiqīngyíngfēng姿chuòyuē
Cô gái đó có dáng vẻ nhẹ nhàng, phong tư uyển chuyển thướt tha.
zhèjiānxīn tīngmíngliàngyòukuānchuò
Phòng khách mới này vừa sáng sủa lại vừa rộng rãi.
chuān穿zhechuán tǒngshìxiǎn defēngshénchuòyuē
Cô ấy mặc trang phục truyền thống, trông vô cùng duyên dáng và uyển chuyển.
zuì jìnlecáichūshǒufēi chángkuòchuò
Dạo này anh ta phát tài, tiêu tiền vô cùng hào phóng, rộng rãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây