类别
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "类别" (lèibié) nghĩa là "loại hình, phân loại, thể loại", ghép bởi: 类 (lèi): Loại + 别 (bié): đừng.
Thành phần cấu tạo
类别
loại hình, phân loại, thể loại
米
大
另
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 类别
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:loại hình, phân loại, thể loại
Ví dụ (10)
这个商品属于什么类别?
Sản phẩm này thuộc thể loại nào?
图书馆里的书按类别排列。
Sách trong thư viện được sắp xếp theo phân loại.
请把这些文件分成不同的类别。
Xin hãy chia những tài liệu này thành các loại hình khác nhau.
这项比赛分为三个类别。
Cuộc thi này được chia thành ba thể loại.
我们可以根据不同的类别来统计数据。
Chúng ta có thể thống kê dữ liệu dựa trên các phân loại khác nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây