Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
类别
lèibié
loại hình, phân loại, thể loại
Hán việt: loại biệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "类别" (lèibié) nghĩa là "loại hình, phân loại, thể loại", ghép bởi: 类 (lèi): Loại + 别 (bié): đừng.

Thành phần cấu tạo

类别
lèibié
loại hình, phân loại, thể loại
米
大
另
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:loại hình, phân loại, thể loại
Ví dụ (10)
zhè这gè个shāngpǐn商品shǔyú属于shénme什么lèibié类别?
Sản phẩm này thuộc thể loại nào?
túshūguǎn图书馆lǐ里de的shū书àn按lèibié类别páiliè排列。
Sách trong thư viện được sắp xếp theo phân loại.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些wénjiàn文件fēnchéng分成bùtóng不同de的lèibié类别。
Xin hãy chia những tài liệu này thành các loại hình khác nhau.
zhè这xiàng项bǐsài比赛fēnwéi分为sān三gè个lèibié类别。
Cuộc thi này được chia thành ba thể loại.
wǒmen我们kěyǐ可以gēnjù根据bùtóng不同de的lèibié类别lái来tǒngjì统计shùjù数据。
Chúng ta có thể thống kê dữ liệu dựa trên các phân loại khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây