流域
liúyù
lưu vực, vùng sông ngòi
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưu vực, vùng sông ngòi
Ví dụ (10)
cháng jiāngliúshìzhōng guózhòng yàodejīng
Lưu vực sông Trường Giang là khu vực kinh tế quan trọng của Trung Quốc.
xùnliúyǒuzhefēng deshēng duōyàngxìng
Lưu vực sông Amazon có sự đa dạng sinh học vô cùng phong phú.
zhè geliúdeshēng tàihuán jìng yàodàobǎo
Môi trường sinh thái của lưu vực này cần được bảo vệ.
liánbàodǎo zhìgāiliú shēngleyán zhòngdehónglàozāi hài
Mưa lớn nhiều ngày liên tiếp đã gây ra thảm họa lụt lội nghiêm trọng ở lưu vực này.
huáng liúshìzhōnghuáwén míngdexiángzhī
Lưu vực sông Hoàng Hà là một trong những cái nôi của nền văn minh Trung Hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây