麻辣
málà
tê cay, vị cay tê đặc trưng Tứ Xuyên
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tê cay, vị cay tê đặc trưng Tứ Xuyên
Ví dụ (10)
zuì huanchīchuāndehuǒguō
Tôi thích ăn lẩu tê cay của Tứ Xuyên nhất.
zhèdàocàishìkǒu wèidenéngchīma
Món này có vị tê cay, bạn có ăn được không?
tiān lěngdeshí houchīwǎntàngtàishū fule
Vào lúc thời tiết lạnh, ăn một bát súp tê cay (malatang) thì thật là thoải mái.
zhèdexiāngguōyòuyòufēi chángzhèng zōng
Món lẩu khô tê cay ở đây vừa tê vừa cay, vô cùng chuẩn vị.
lǎo bǎngěiláifènxiǎolóngxiā
Ông chủ, cho tôi một phần tôm hùm đất tê cay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây