马后炮
HSK7-9
—
Phân tích từ 马后炮
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nói/bàn khi chuyện đã rồi
Ví dụ (10)
你现在才告诉我,这不是马后炮吗?
Bây giờ cậu mới nói cho tôi, đây chẳng phải là nói sau khi việc đã rồi sao?
需要他的时候他一言不发,现在又来放马后炮。
Lúc cần thì anh ta không nói một lời, bây giờ lại đến bàn sau.
事情都发生了,你再说这些马后炮有什么用?
Sự việc đã xảy ra cả rồi, cậu còn nói những lời vuốt đuôi này thì có ích gì?
我不想当马后炮专家,我们需要提前做好计划。
Tôi không muốn làm chuyên gia nói vuốt đuôi, chúng ta cần lên kế hoạch từ trước.
别放马后炮了,有主意你怎么不早说?
Đừng có bàn sau nữa, có ý kiến hay sao cậu không nói sớm?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây