漫游
HSK7-9
—
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:du ngoạn, đi lang thang
Ví dụ (10)
他们在森林里漫游。
Họ lang thang du ngoạn trong rừng.
我梦想着漫游世界。
Tôi mơ ước được du ngoạn khắp thế giới.
他喜欢在夜晚漫游城市街道。
Anh ấy thích lang thang trên các con phố vào ban đêm.
我们在海滩上漫游,没有目的地。
Chúng tôi lang thang trên bãi biển mà không có điểm đến.
在书海中漫游是一件快乐的事。
Du ngoạn trong biển sách là một niềm vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây