Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
满怀
mǎnhuái
tràn đầy, đong đầy (cảm xúc)
Hán việt: mãn hoài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "满怀" (mǎnhuái) mang nghĩa "tràn đầy, đong đầy (cảm xúc)", kết hợp bởi 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀).

Thành phần cấu tạo

满怀
mǎnhuái
tràn đầy, đong đầy (cảm xúc)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:tràn đầy, đong đầy (cảm xúc)
Ví dụ (5)
tā他mǎnhuái满怀xīwàng希望de地yíngjiē迎接xīn新de的yìtiān一天。
Anh ấy tràn đầy hy vọng đón chào một ngày mới.
He greeted the new day full of hope.
wǒmen我们duì对wèilái未来mǎnhuáixìnxīn满怀信心。
Chúng tôi tràn đầy lòng tự tin vào tương lai.
We are full of confidence in the future.
bìyè毕业shí时,xuésheng学生men们mǎnhuái满怀gǎnjī感激de地xiàng向lǎoshī老师dàobié道别。
Khi tốt nghiệp, các học sinh đong đầy sự biết ơn nói lời tạm biệt với thầy cô.
At graduation, the students said goodbye to their teacher with hearts full of gratitude.
háizi孩子men们mǎnhuái满怀qīdài期待de地dǎkāi打开le了lǐwù礼物。
Những đứa trẻ tràn đầy sự mong đợi mở những món quà ra.
The children opened their presents full of anticipation.
tā她mǎnhuái满怀xǐyuè喜悦de地huídào回到le了jiāxiāng家乡。
Cô ấy tràn đầy niềm vui sướng trở về quê hương.
She returned to her hometown filled with joy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây