Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
磨难
mónàn
gian khổ, tai ách, thử thách đau đớn
Hán việt: ma nan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "磨难" (mónàn) nghĩa là "gian khổ, tai ách, thử thách đau đớn", ghép bởi: 磨 (mó / mò): mài + 难 (nán): khó.

Thành phần cấu tạo

磨难
mónàn
gian khổ, tai ách, thử thách đau đớn
麻
石
又
隹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gian khổ, tai ách, thử thách đau đớn
Ví dụ (10)
jīng lì经历wú shù无数mó磨nàn难hòu后,tā他zhōng yú终于qǔ取dé得le了chéng gōng成功。
Sau khi trải qua vô số gian khổ, cuối cùng anh ấy cũng đạt được thành công.
shēng huó生活zhōng中de的mó磨nàn难bù jǐn不仅néng能kǎo yàn考验rén人,yě也néng能shǐ使rén人biàn变de得gèng更jiān qiáng坚强。
Những thử thách đau đớn trong cuộc sống không chỉ thử thách con người mà còn làm cho con người trở nên mạnh mẽ hơn.
zhè这bù部xiǎo shuō小说jiǎng讲shù述le了zhǔr én主人gōng公lì历jìn尽mó磨nàn难de的yì一shēng生。
Cuốn tiểu thuyết này kể về một đời trải qua bao tai ách của nhân vật chính.
wěi dà伟大de的shì yè事业wǎng wǎng往往yào要zài在mó磨nàn难zhōng中yùn yù孕育。
Những sự nghiệp vĩ đại thường được thai nghén trong gian khổ.
miàn duì面对chóng重chóng重mó磨nàn难,tā他men们shǐ zhōng始终méi没yǒu有fàng qì放弃xī wàng希望。
Đối mặt với trùng trùng gian khổ, họ từ đầu đến cuối đều không từ bỏ hy vọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây