墓碑
HSK7-9
—
Phân tích từ 墓碑
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bia mộ, mộ chí
Ví dụ (10)
墓碑上刻着他的名字。
Trên bia mộ có khắc tên của ông ấy.
她在墓碑前放了一束花。
Cô ấy đặt một bó hoa trước bia mộ.
经过多年的风雨,这块墓碑上的字迹已经模糊不清了。
Trải qua nhiều năm mưa gió, nét chữ trên tấm bia mộ này đã mờ không nhìn rõ nữa.
士兵的墓碑排列得非常整齐。
Những tấm bia mộ của các binh sĩ được xếp thành hàng vô cùng ngay ngắn.
每年清明节,他们都会去擦拭祖先的墓碑。
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, họ đều đi lau chùi bia mộ của tổ tiên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây