bēi
bia đá, bia kỷ niệm
Hán việt: bi
一ノ丨フ一ノ丨フ一一ノ一丨
13
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bia đá, bia kỷ niệm
Ví dụ (3)
gōng yuánlizhekuài niànbēi
Trong công viên dựng một tấm bia kỷ niệm.
shíbēishangzhemíng zi
Trên bia đá khắc tên.
zhèzuòbēibǎo cúndehěnhǎo
Tấm bia này được bảo tồn rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây