墓地
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "墓地" (mùdì) nghĩa là "nghĩa địa, khu mộ", ghép bởi: 墓 (mù): Mộ + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.
Thành phần cấu tạo
墓地
nghĩa địa, khu mộ
莫
土
也
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nghĩa địa, khu mộ
Ví dụ (10)
他们把他葬在附近的墓地里。
Họ đã chôn cất anh ấy ở khu nghĩa địa gần đây.
这片墓地非常安静。
Khu mộ này rất yên tĩnh.
他每年都会去墓地祭拜祖父。
Mỗi năm anh ấy đều đến nghĩa địa để tế bái ông nội.
到了晚上,这块墓地显得有些阴森。
Đến tối, khu nghĩa địa này trông có vẻ hơi rùng rợn.
那位老人为自己买了一块墓地。
Cụ già đó đã mua cho mình một khu mộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây