Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
年限
niánxiàn
niên hạn, số năm quy định
Hán việt: niên hạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "年限" (niánxiàn) mang nghĩa "niên hạn, số năm quy định", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限.

Thành phần cấu tạo

年限
niánxiàn
niên hạn, số năm quy định
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:niên hạn, số năm quy định
Ví dụ (5)
zhè这tái台jīqì机器de的shǐyòng使用niánxiàn年限shì是shínián十年。
Thời hạn sử dụng của chiếc máy này là mười năm.
The service life of this machine is ten years.
yínháng银行jiāng将dàikuǎn贷款niánxiàn年限yáncháng延长dào到le了sānshí三十nián年。
Ngân hàng đã kéo dài thời hạn vay lên đến ba mươi năm.
The bank extended the loan term to thirty years.
tā他zài在guīdìng规定de的niánxiàn年限nèi内wánchéng完成le了xuéyè学业。
Anh ấy đã hoàn thành việc học trong số năm quy định.
He completed his studies within the prescribed time limit.
zhè这liàng辆chē车yǐjīng已经chāoguò超过le了bàofèi报废niánxiàn年限,bù不néng能zài再shànglù上路le了。
Chiếc xe này đã vượt quá thời hạn loại bỏ, không thể lưu thông trên đường được nữa.
This vehicle has exceeded its service life and can no longer be driven on the road.
hétong合同zhōng中míngquè明确guīdìng规定le了bǎoxiū保修niánxiàn年限。
Trong hợp đồng đã quy định rõ số năm bảo hành.
The contract clearly specifies the warranty period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây