纽扣
niǔkòu
nút áo, khuy
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nút áo, khuy
Ví dụ (5)
dechèn shāndiàoleniǔkòu
Áo sơ mi của tôi bị rớt một chiếc nút.
qǐngbāngféng xiàzhèniǔkòu
Xin hãy giúp tôi đơm lại chiếc khuy này.
zhèjiànwàitàodeniǔkòuhěn bié
Nút của chiếc áo khoác này rất đặc biệt.
yīnwèijǐn zhāng zhíwánzhe fushàngdeniǔkòu
Vì lo lắng, anh ấy cứ nghịch mãi chiếc nút trên áo.
dechūménqiánwàitàodeniǔkòukòuhǎo
Nhớ cài kỹ nút áo khoác trước khi ra khỏi nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây