niǔ
Nút
Hán việt: nữu
フフ一フ丨一一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Sợi tơ () thắt thành nút (), chỗ nối buộc lại, nút .

Thành phần cấu tạo

niǔ
Nút
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nút
Ví dụ (5)
dechèn shāndiàoleniǔkòu
Áo sơ mi của tôi bị rơi mất một chiếc nút.
qǐngbāngzhèniǔkòuféngshàng
Làm ơn giúp tôi khâu chiếc nút này lại.
yánshìgōu tōngdeniǔdài
Ngôn ngữ là sợi dây liên kết (nút thắt) trong giao tiếp.
zhè gechéng shìshìzhòng yàodejiāo tōngshūniǔ
Thành phố này là một nút giao thông quan trọng.
wén huàjiāo liúshìliánjiēliǎngguórénmíndeniǔdài
Giao lưu văn hóa là sợi dây liên kết nhân dân hai nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây