纽
フフ一フ丨一一
7
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Sợi tơ (纟) thắt thành nút (丑), chỗ nối buộc lại, nút 纽.
Thành phần cấu tạo
纽
Nút
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nút
Ví dụ (5)
我的衬衫掉了一个纽扣。
Áo sơ mi của tôi bị rơi mất một chiếc nút.
请帮我把这颗纽扣缝上。
Làm ơn giúp tôi khâu chiếc nút này lại.
语言是沟通的纽带。
Ngôn ngữ là sợi dây liên kết (nút thắt) trong giao tiếp.
这个城市是重要的交通枢纽。
Thành phố này là một nút giao thông quan trọng.
文化交流是连接两国人民的纽带。
Giao lưu văn hóa là sợi dây liên kết nhân dân hai nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây