浓郁
nóngyù
nồng đậm, đậm đà
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nồng đậm, đậm đà
Ví dụ (5)
zhèbēi fēisàn chūnóngdexiāngwèi
Tách cà phê này tỏa ra hương thơm nồng nàn.
zhèdàotāngdewèi dàofēi chángnónghěnhǎo
Hương vị của món súp này rất đậm đà, rất ngon.
zhè gezhènyǒuzhenóngdewén huà
Thị trấn cổ này mang một bầu không khí văn hóa đậm nét.
zhèhuàde cǎishí fēnnónggěirénliúxiàleshēn deyìn xiàng
Màu sắc của bức tranh này vô cùng phong phú, để lại cho người xem ấn tượng sâu sắc.
fáng jiān mànzhenóngdeméiguīhuāxiāng
Trong phòng tràn ngập hương hoa hồng nồng nàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây