浓重
nóngzhòng
đậm đặc, nặng nề
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đậm đặc, nặng nề
Ví dụ (5)
fáng jiānliyǒunóngzhòngdeyānwèi
Trong phòng có mùi khói thuốc nồng nặc.
shuō huàdàiyǒunóngzhòngde fāngkǒu yīn
Anh ấy nói chuyện mang giọng địa phương rất nặng.
nóngzhòngdeshǐ使 menkànqīngqiánfāngde
Sương mù dày đặc khiến chúng tôi không thể nhìn rõ đường phía trước.
kōng zhōng mànzhenóngzhòngdexuèxīngwèi
Trong không khí tràn ngập mùi máu tanh đậm đặc.
jīn tiānhuàlefēi chángnóngzhòngdezhuāng
Hôm nay cô ấy trang điểm vô cùng đậm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây