拍戏
HSK7-9
—
Phân tích từ 拍戏
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'pāi / xì')
Nghĩa:quay phim, diễn vai
Ví dụ (5)
他正在横店拍戏。
Anh ấy đang quay phim ở Hoành Điếm.
演员们每天拍戏都很辛苦。
Các diễn viên mỗi ngày quay phim đều rất vất vả.
这部电影下个月开始拍戏。
Bộ phim này tháng sau bắt đầu quay.
她因为拍戏受了一点轻伤。
Cô ấy vì quay phim nên bị thương nhẹ.
拍戏的时候,请大家保持安静。
Lúc quay phim, xin mọi người giữ trật tự.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây