Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牌照
páizhào
biển số xe, giấy phép
Hán việt: bài chiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "牌照" (páizhào) nghĩa là "biển số xe, giấy phép", ghép bởi: 牌 (pái): thẻ + 照 (zhào): chiếu.

Thành phần cấu tạo

牌照
páizhào
biển số xe, giấy phép
片
卑
日
召
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biển số xe, giấy phép
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆chē车de的pái牌zhào照shì是běijīng北京de的。
Biển số của chiếc xe này là của Bắc Kinh.
tā他mǎi买le了yī一liàng辆xīn新chē车,míngtiān明天qù去shàng上pái牌zhào照。
Anh ấy đã mua một chiếc xe mới, ngày mai sẽ đi đăng ký biển số.
zhè这jiā家gōngsī公司hái还méi没yǒu有ná拿dào到yíngyè营业pái牌zhào照。
Công ty này vẫn chưa nhận được giấy phép kinh doanh.
wǒ我de的qì汽chē车pái牌zhào照diū丢le了,xūyào需要chóngxīn重新shēnqǐng申请。
Biển số xe ô tô của tôi bị mất rồi, cần phải xin cấp lại.
zhèngfǔ政府jīnnián今年fā发fàng放le了gèng更duō多de的chūzūchē出租车pái牌zhào照。
Chính phủ năm nay đã cấp phát nhiều giấy phép hoạt động taxi hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây