牌照
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "牌照" (páizhào) nghĩa là "biển số xe, giấy phép", ghép bởi: 牌 (pái): thẻ + 照 (zhào): chiếu.
Thành phần cấu tạo
牌照
biển số xe, giấy phép
片
卑
日
召
灬
Hình ảnh:

Phân tích từ 牌照
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biển số xe, giấy phép
Ví dụ (5)
这辆车的牌照是北京的。
Biển số của chiếc xe này là của Bắc Kinh.
他买了一辆新车,明天去上牌照。
Anh ấy đã mua một chiếc xe mới, ngày mai sẽ đi đăng ký biển số.
这家公司还没有拿到营业牌照。
Công ty này vẫn chưa nhận được giấy phép kinh doanh.
我的汽车牌照丢了,需要重新申请。
Biển số xe ô tô của tôi bị mất rồi, cần phải xin cấp lại.
政府今年发放了更多的出租车牌照。
Chính phủ năm nay đã cấp phát nhiều giấy phép hoạt động taxi hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây