旁观
pángguān
đứng ngoài quan sát
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đứng ngoài quan sát
Ví dụ (5)
dàopíngdeshì mennéngzhǐshìpángguān
Gặp chuyện bất bình, chúng ta không thể chỉ bàng quan đứng nhìn.
huàshuōdāngzhěpángguānzhěqīng
Tục ngữ có câu, người trong cuộc thì u mê, kẻ bàng quan thì sáng suốt.
péng yǒuyǒukùn nánjuéhuìxiùshǒupángguān
Bạn bè gặp khó khăn, tôi tuyệt đối sẽ không khoanh tay bàng quan.
zhèchǎng sàifēi cháng lièpángguānderéndōujué dehěnjīng cǎi
Trận đấu này vô cùng gay cấn, những người đứng ngoài quan sát đều cảm thấy rất hấp dẫn.
xiǎngcān tǎo lùnzhǐshìān jìngdezuòzàijiǎo luòpángguān
Anh ấy không muốn tham gia thảo luận, chỉ lặng lẽ ngồi ở góc phòng đứng ngoài quan sát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây