Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
叛逆
pànnì
phản nghịch, nổi loạn
Hán việt: bạn nghịch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "叛逆" (pànnì) mang nghĩa "phản nghịch, nổi loạn", kết hợp bởi 叛 (pàn - bạn): "Nổi loạn" + 逆 (nì - nghịch): "ngược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 叛: Một nửa lực lượng (半) bất ngờ quay lưng làm ngược lại (反) lời thề ban đầu chính là hành vi nổi loạn, phản bội (叛). • Chữ 逆: Cố tình bước đi (辶) theo hướng đón đầu ngược dòng (屰) với lẽ thường chính là làm điều trái ngược, phản nghịch (逆).

Thành phần cấu tạo

叛逆
pànnì
phản nghịch, nổi loạn
叛
pàn • bạn
Nổi loạn
半
Bán
Nửa (bên trái)
反
Phản
Ngược / âm đọc (bên phải)
逆
nì • nghịch
ngược
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
屰
Chữ Nghịch
Ngược chiều, đón đầu (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:phản nghịch, nổi loạn
Ví dụ (5)
qīngchūnqī青春期de的háizi孩子tōngcháng通常bǐjiào比较pànnì叛逆。
Trẻ em ở tuổi dậy thì thường khá nổi loạn.
Teenagers going through puberty are usually rather rebellious.
tā他de的xìnggé性格fēicháng非常pànnì叛逆,zǒngshì总是xǐhuan喜欢hé和biérén别人chàng唱fǎn反diào调。
Tính cách của anh ấy rất phản nghịch, luôn thích làm trái ý người khác.
He has a very rebellious personality and always likes to take the opposite side.
měi每gè个qīngshàonián青少年dūhuì都会jīnglì经历yí一gè个pànnì叛逆qī期。
Mỗi thanh thiếu niên đều sẽ trải qua một thời kỳ nổi loạn.
Every teenager goes through a rebellious phase.
tā她zuòchū做出zhè这zhǒng种pànnì叛逆de的xíngwéi行为shì是wèile为了yǐnqǐ引起fùmǔ父母de的zhùyì注意。
Cô ấy làm ra những hành vi nổi loạn này là để thu hút sự chú ý của cha mẹ.
She engaged in this kind of rebellious behavior to attract her parents' attention.
zài在lǎoshī老师yǎnlǐ眼里,tā他céngjīng曾经shì是gè个bùzhébúkòu不折不扣de的pànnì叛逆zhě者。
Trong mắt giáo viên, cậu ấy từng là một kẻ nổi loạn đích thực.
In the teacher's eyes, he used to be a downright rebel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây