跑车
pǎochē
xe thể thao, xe đua
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe thể thao, xe đua
Ví dụ (5)
mǎileliànghóngdepǎochē
Anh ấy đã mua một chiếc xe thể thao màu đỏ.
zhèliàngpǎochēde fēi chángkuài
Tốc độ của chiếc xe đua này vô cùng nhanh.
yōng yǒuliàngháo huápǎochēshìdemèng xiǎng
Sở hữu một chiếc xe thể thao sang trọng là ước mơ của anh ấy.
zuówǎnjiēshàngyǒuchǎngpǎochē sài
Tối qua trên phố có một cuộc đua xe thể thao.
pǎochēde dòngshēng yīnhěn
Tiếng động cơ của xe thể thao rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây