频频
pínpín
liên tục nhiều lần, thường xuyên
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:liên tục nhiều lần, thường xuyên
Ví dụ (5)
tīnglelǎo shīdehuàpínpíndiǎntóu
Nghe những lời của giáo viên, anh ấy liên tục gật đầu.
zuì jìnzhè jiāo tōngshì pínpín shēng
Gần đây khu vực này thường xuyên xảy ra tai nạn giao thông.
yàn huìshàngbīnzhǔpínpínbēi fēnshí fēnróng qià
Tại bữa tiệc, chủ và khách liên tục nâng ly, bầu không khí vô cùng hòa hợp.
yīnwèitàijǐn zhāngzàiyǎn jiǎngshípínpínchūcuò
Vì quá căng thẳng, anh ấy liên tục mắc lỗi trong lúc diễn thuyết.
zàiqián miànzǒuzhepínpínhuítóukànkanyǒuméiyǒugēnshàng
Cô ấy đi phía trước, thường xuyên ngoảnh lại xem tôi có theo kịp không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây