评委
píngwěi
ban giám khảo, giám khảo
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ban giám khảo, giám khảo
Ví dụ (5)
píngwěimenduìdebiǎo yǎn legāopíng jià
Ban giám khảo đã đánh giá cao màn trình diễn của anh ấy.
bèiyāo qǐngdānr ènzhèyǎn jiǎng sàidepíngwěi
Cô ấy được mời làm giám khảo cho cuộc thi diễn thuyết lần này.
jīng guòpíngwěiderèn zhēntǎo lùnzuìzhōngjié guǒ jīngchūláile
Sau khi ban giám khảo thảo luận kỹ lưỡng, kết quả cuối cùng đã có.
zhǐyǒuhuò quánpíngwěidetóng cáinéngjìnxiàlún
Chỉ khi nhận được sự đồng ý của toàn thể ban giám khảo mới có thể bước vào vòng tiếp theo.
zhèwèipíngwěidediǎnpíngfēi chángdànhěnzhuān
Nhận xét của vị giám khảo này rất sắc bén nhưng cũng rất chuyên nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây