评审
píngshěn
thẩm định, xét duyệt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thẩm định, xét duyệt
Ví dụ (5)
zhè gexiàng jīngtōng guòlezhuān jiāpǐnshěn
Dự án này đã vượt qua sự thẩm định của các chuyên gia.
delùn wénméiyǒutōng guòzuìzhōngdepǐnshěn
Luận văn của anh ấy đã không qua được đợt xét duyệt cuối cùng.
pǐnshěnwěi yuánhuìjiāngxiàzhōugōng jié guǒ
Hội đồng xét duyệt sẽ công bố kết quả vào tuần tới.
suǒ yǒucānsàizuò pǐndōu jiē shòuyáng édepǐnshěn
Tất cả các tác phẩm dự thi đều phải trải qua quá trình thẩm định nghiêm ngặt.
qǐngjiāngxiū gǎihòudefāng ànjiāogěipǐnshěnxiǎo
Vui lòng nộp phương án sau khi chỉnh sửa cho nhóm xét duyệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây