欺诈
qīzhà
lừa đảo, gian lận
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lừa đảo, gian lận
Ví dụ (5)
shāng zhàshì dexíng wéi
Gian lận thương mại là hành vi bất hợp pháp.
yīnshèxiánwǎng luòzhàbèijǐngfāngdài
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ lừa đảo trên mạng.
xiāo fèizhěyīng gāi gāojǐng fángfànzhǒngxíng shìdezhà
Người tiêu dùng nên nâng cao cảnh giác, phòng ngừa các hình thức lừa đảo.
zhèjiāgōng yīnshèxián tóngzhàbèi
Công ty này bị kiện vì nghi ngờ gian lận hợp đồng.
yín hángsòngleduǎn xìn xǐng zhù diànxìnzhà
Ngân hàng đã gửi tin nhắn, nhắc nhở khách hàng chú ý lừa đảo viễn thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây