Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
期盼
qīpàn
mong đợi, kỳ vọng
Hán việt: kỳ phán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "期盼" (qīpàn) mang nghĩa "mong đợi, kỳ vọng", kết hợp bởi 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 盼 (pàn - phán): "mong chờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 盼: Mắt (目) nhìn chia (分) ra xa đợi, trông ngóng mong chờ, mong chờ (盼).

Thành phần cấu tạo

期盼
qīpàn
mong đợi, kỳ vọng
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
盼
pàn • phán
mong chờ
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mong đợi, kỳ vọng
Ví dụ (5)
fùmǔ父母qīpàn期盼zhe着yuǎnfāng远方de的háizi孩子néng能zǎorì早日huíjiā回家。
Cha mẹ mong đợi đứa con ở phương xa có thể sớm trở về nhà.
The parents long for their child far away to come home soon.
quántǐ全体yuángōng员工dōu都qīpàn期盼zhe着gōngsī公司néng能qǔdé取得gènghǎo更好de的chéngjì成绩。
Toàn thể nhân viên đều kỳ vọng công ty có thể đạt được thành tích tốt hơn.
All the employees are hoping that the company can achieve even better results.
rénmín人民qīpàn期盼hépíng和平,fǎnduì反对zhànzhēng战争。
Nhân dân mong đợi hòa bình, phản đối chiến tranh.
The people long for peace and oppose war.
háizi孩子men们qīpàn期盼yǐ已jiǔ久de的chūnjié春节zhōngyú终于dào到le了。
Tết âm lịch mà bọn trẻ mong đợi từ lâu cuối cùng cũng đến rồi.
The Spring Festival that the children had been eagerly looking forward to finally arrived.
wǒmen我们yìzhí一直qīpàn期盼zhe着zhè这gè个xiàngmù项目de的chénggōng成功。
Chúng tôi luôn kỳ vọng vào sự thành công của dự án này.
We have been looking forward to the success of this project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây