乞讨
qǐtǎo
đi ăn xin
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi ăn xin
Ví dụ (5)
méiyǒugōng zuòkàozàijiēshàngtǎowéishēng
Anh ấy không có việc làm, sống dựa vào việc đi ăn xin trên phố.
gelǎorénbèidào chùtǎo
Ông lão đó bị buộc phải đi ăn xin khắp nơi.
tǎoshìchángjiǔzhī
Đi ăn xin không phải là kế lâu dài.
menyīng gāi shìxiētǎodehái zi
Chúng ta không nên phân biệt đối xử với những đứa trẻ đi ăn xin đó.
zàichēzhànménkǒukàndàotǎoderén
Cô ấy nhìn thấy một người đi ăn xin ở trước cửa nhà ga.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây