xin, cầu xin
Hán việt: khí
ノ一フ
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình khí () thiếu mất một nét, người thiếu thốn quỳ gối xin giúp đỡ, xin , cầu xin.

Thành phần cấu tạo

xin, cầu xin
Bộ Khất
Hình hơi thở yếu ớt cầu xin

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xin, cầu xin
Ví dụ (5)
qiúdeyuán liàng
Anh ấy cầu xin sự tha thứ của tôi.
jiēbiānzuòzhelǎo gài
Có một ông lão ăn xin ngồi bên đường.
zhè liándehái zizàichùtǎo
Đứa trẻ tội nghiệp này đang đi ăn xin khắp nơi.
xiǎngxiàngdír ényáowěilián
Anh ta không muốn vẫy đuôi cầu xin sự thương hại từ kẻ thù.
menbèikùnzàidǎoshàngzhǐnéngxiàngwài jièyuán
Họ bị mắc kẹt trên đảo, chỉ có thể cầu cứu thế giới bên ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây